3.5 HỞ VAN 2 LÁ
KHẢO SÁT D̉NG 2 LÁ (DOPPLER XUNG)
Vận tốc đầu
tâm trương (sóng E) lớn hơn 1,5m/s gợi ư hở
van 2 lá nặng

TỶ LỆ VTI (Velocity – Time Infegral)
VTI = diện tích phía
dưới đường biểu diễn vận tốc
ḍng máu qua van 2 lá.
m: van 2 lá
Ao: van động mạch chủ

Tỷ lệ > 1,3: H lang=VI
ở hai lá nặng
KHẢO SÁT LUỒNG MÁU TRÀO NGƯỢC
Doppler xung: Khảo sát chính xác
độ tan của ḍng hở bằng cách đo
điện tích ḍng hở trong nhĩ trái

Độ 1: Hở hai lá nhẹ
Độ 2: Hở hai lá vừa
Độ 3: Hở hai lá trung b́nh
Độ 4: Hở hai lá nhiều
SIÊU ÂM QUA THỰC QUẢN
Đường kính ḍng phụt
ngược tại gốc (D)
Độ 1: D < 6mm
Độ 2 và 3: D = 6 – 8mm
Độ 4: D > 8 – 10mm
Diện tích ḍng phụt ngược
Độ 1: 1,5 – 4cm2
Độ 2 và 3: 4 – 7cm2
Độ 4: > 7 cm2
|