www YKHOANET

TRANG MỤC

B́nh luận y khoa

Tin thời sự y tế

Tin Y khoa Thế giới

Địa chỉ y khoa

Hộp thư bạn đọc

Tạp chí y khoa

Dịch vụ y tế

Giới thiệu sách

Đường dây nóng

 

NGHIÊN CỨU Y KHOA

Bài giảng thống kê sinh học - (Biostatistics)

Nghiên cứu khoa học

 

 

ĐẠI HỌC  Y KHOA

ĐH Y Khoa Hà Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thái Nguyên

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thái B́nh

ĐH Y Tế Công Cộng

 

H́nh ảnh y khoa

Nội soi: Atlas h́nh ảnh nội soi đường hô hấp trên

Nội soi: Atlas h́nh ảnh nội soi cổ tử cung

MRI: Atlas h́nh ảnh MRI cột sống

 

ĐỊA CHỈ Y TẾ

Danh bạ bệnh viện Việt Nam

Hội chữ thập đỏ Việt Nam

Bộ Y Tế Việt Nam

Sở Y Tế TPHCM

Viện chiến lược và chính sách y tế

 

GÓC SINH VIÊN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thông tin sinh viên

Chương tŕnh tham vấn sức khỏe trực tuyến

Chương tŕnh tham vấn sức khỏe trực tuyến mang tên Sống Khỏe do YKHOANET kết hợp Hội Con Rồng Cháu Tiên Việt Nam Canada thực hiện hàng tuần vào lúc 8 giờ sáng Chủ Nhật - giờ Việt Nam. Xem chi tiết tại http://songkhoe.crctvn.org

 

7. TIÊU HOÁ

GIÁ TRỊ B̀NH THƯỜNG CỦA CÁC XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG GAN

Xét nghiệm

Giới hạn b́nh thường

Bất thường

Nguyên nhân gây bất thường

Bilirubin toàn phần/ huyết thanh (hth)

5 – 17 µmol/l

Tăng

Tăng bilirubin không liên hợp (ester toàn phần). do tăng tạo (vd: tán huyết) hoặc do giảm khả năng liên hợp.

Bilirubin ester/hth

< 6 µmol/l

 

Tăng bilirubin ester do bệnh nhu mô gan hoặc tắc mật ngoài gan

Bilirubin niệu

(-)

(-) hoặc tăng

Kết quả (-): tăng bilirubin không liên hợp trong máu

Kết quả (+): hầu hết các nguyên nhân khác gây vàng da

Aspartatet aminotransferase/hth (AST)

5 – 40 IU/L

(37oC)

Tăng

Nhiều loại bệnh gan, nhồi máu cơ tim, bệnh cơ

Alânine amino transferase/hth (ALT)

5 – 40 IU/l

Tăng

Bệnh gan

Alkaline phosphatase/hth

30 – 110 IU/l

ở tuổi trẻ con và tuổi dậy th́ th́ các trị số này sẽ cao hơn

Tăng

Bệnh gan – đặc biệt là có tắc nghẽn đường mật

Bệnh xương – bệnh Paget’s, nhuyễn xương, một số tổn thương xương thứ phát hoặc cường tuyết cận giáp

Phụ nữ có thai

5’ – nucleotidase/hth

1 – 15 IU/l

(37oC)

Tăng

Bệnh gan – đặc biệt là có tắc mật. Thường được dùng để xác nhận t́nh trạng phosphatase kiềm cao là có nguồn gốc từ gan (không cần nếu có alkaline phosphatase isoenzyme).

g - glutamyl transferase/hth

Nam :0–65IU/L

Nữ: 0-40 IU/L

Tăng

(37oC)

Hầu hết các loại bệnh gan

Nghiện rượu lâu ngày, viêm tuỵ cấp, nhồi máu cơ tim, tiểu đường, các thuốc tạo ra enzyme

Albumin/hth

35 – 50 g/l

Giảm

Tổn thương gan lan rộng, hội chứng thận hư, bệnh lư đường tiêu hoá, t́nh trạng ứ dịch (có thể là biến chứng của bệnh gan).

Caeruloplasmin/hth

270 – 370 mg/l

Giảm

Bệnh Wilson

Một số rối loạn khác về gan

Đồng toàn phần/ hth

13 -21 µmol/l

Giảm

Bệnh Wilson

Đồng/nước tiểu 24h

0 – 0,4 µmol/24h

Tăng

Bệnh Wilson

Thời gian prothrombin (PT)

PT: 10 – 14 giây

Tăng

Bệnh gan

Thời gian Thromboplastin từng phần (PTT)

PTT: 32 – 42 giây

Tăng

Thiếu vitamin K – được điều chỉnh sau 3 ngày điều trị trừ khi sự tổng hợp bị giảm v́ tổn thương tế bào gan

Rối loạn di truyền về cơ chế đông máu

        Các giới hạn của trị số có thể thay đổi ở các pḥng xét nghiệm khác nhau.


Lời tựa

 

 

BS PHAN XUÂN TRUNG

"Lăng tử giữa thương trường"


 WHO definition of HEALTH:
Health is a state of complete physical, mental and social well-being and not merely the absence of disease or infirmity.


Phần mềm y khoa

Tin học y khoa

 

 

Website YKHOANET.COM khai trương ngày 24/12/2000 - Năm thứ Tư.

Website YKHOANET - Y KHOA VIỆT NAM
www.ykhoanet.com www.ykhoa.net 

 In trang này     Phản hồi

Web Master: Dr PHAN XUAN TRUNG - drxuantrung@ykhoa.net