|
Xét nghiệm
|
Giới hạn b́nh
thường
|
Bất
thường
|
Nguyên nhân gây bất
thường
|
|
Bilirubin toàn
phần/ huyết thanh (hth)
|
5 – 17 µmol/l
|
Tăng
|
Tăng bilirubin không
liên hợp (ester toàn phần). do tăng tạo (vd: tán
huyết) hoặc do giảm khả năng liên hợp.
|
|
Bilirubin ester/hth
|
< 6 µmol/l
|
|
Tăng bilirubin ester
do bệnh nhu mô gan hoặc tắc mật ngoài gan
|
|
Bilirubin niệu
|
(-)
|
(-) hoặc tăng
|
Kết quả (-):
tăng bilirubin không liên hợp trong máu
Kết quả (+):
hầu hết các nguyên nhân khác gây vàng da
|
|
Aspartatet
aminotransferase/hth (AST)
|
5 – 40 IU/L
(37oC)
|
Tăng
|
Nhiều loại
bệnh gan, nhồi máu cơ tim, bệnh cơ
|
|
Alânine amino
transferase/hth (ALT)
|
5 – 40 IU/l
|
Tăng
|
Bệnh gan
|
|
Alkaline phosphatase/hth
|
30 – 110 IU/l
ở tuổi
trẻ con và tuổi dậy th́ th́ các trị số này
sẽ cao hơn
|
Tăng
|
Bệnh gan –
đặc biệt là có tắc nghẽn đường
mật
Bệnh
xương – bệnh Paget’s, nhuyễn xương, một
số tổn thương xương thứ phát hoặc
cường tuyết cận giáp
Phụ nữ có
thai
|
|
5’ – nucleotidase/hth
|
1 – 15 IU/l
(37oC)
|
Tăng
|
Bệnh gan –
đặc biệt là có tắc mật. Thường
được dùng để xác nhận t́nh trạng
phosphatase kiềm cao là có nguồn gốc từ gan (không
cần nếu có alkaline phosphatase isoenzyme).
|
|
g
- glutamyl transferase/hth
|
Nam
:0–65IU/L
Nữ: 0-40 IU/L
|
Tăng
(37oC)
|
Hầu hết các
loại bệnh gan
Nghiện
rượu lâu ngày, viêm tuỵ cấp, nhồi máu cơ
tim, tiểu đường, các thuốc tạo ra enzyme
|
|
Albumin/hth
|
35 – 50 g/l
|
Giảm
|
Tổn
thương gan lan rộng, hội chứng thận
hư, bệnh lư đường tiêu hoá, t́nh trạng
ứ dịch (có thể là biến chứng của
bệnh gan).
|
|
Caeruloplasmin/hth
|
270 – 370 mg/l
|
Giảm
|
Bệnh
Wilson
Một số
rối loạn khác về gan
|
|
Đồng toàn
phần/ hth
|
13 -21 µmol/l
|
Giảm
|
Bệnh
Wilson
|
|
Đồng/nước
tiểu 24h
|
0 – 0,4 µmol/24h
|
Tăng
|
Bệnh
Wilson
|
|
Thời gian
prothrombin (PT)
|
PT: 10 – 14 giây
|
Tăng
|
Bệnh gan
|
|
Thời gian
Thromboplastin từng phần (PTT)
|
PTT: 32 – 42 giây
|
Tăng
|
Thiếu vitamin K –
được điều chỉnh sau 3 ngày điều
trị trừ khi sự tổng hợp bị giảm v́
tổn thương tế bào gan
Rối loạn di
truyền về cơ chế đông máu
|
Các
giới hạn của trị số có thể thay
đổi ở các pḥng xét nghiệm khác nhau.