|
Dung
dịch
|
Nồng
độ (mmol/l)
|
Năng
lượng
|
|
Na
|
Cl
|
K
|
Ca
|
Bic
|
Glucose
|
(Cal/l)
|
|
Dịch
truyền tĩnh mạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Muối
đẳng trương (NaCl 0.9%)
|
150
|
150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
½
muối đẳng trương + Dextrose
(NaCl
0.45% + Dextrose 5%
|
77
|
77
|
-
|
-
|
-
|
28
|
180
|
|
1/5
muối đẳng trương + Dextrose
(NaCl
0.18% + Dextrose 4%)
|
30
|
30
|
-
|
-
|
-
|
22.4
|
150
|
|
½ dung
dịch Hartmann
(1/2
Hartmann
|
60
|
56
|
3
|
1
|
14
|
-
|
-
|
|
½ dd
Hartmann + Destrose
(1/2
Hartmann + Dextrose 5%)
|
66
|
56
|
3
|
1
|
14
|
28
|
180
|
|
Thuốc
đường tĩnh mạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dung
dịch bicarbonate natri 8,4% = 1 ml có chứa 1mmol bicarbonate
natri
|
|
Dung
dịch clorure kali 20% = 5ml có chứa 13 mmol K (=1g)
|
|
Dung dịch
gluconate calci 10% 10ml có chứa 2,25 mmol Ca2+
|