www YKHOANET

NGHIÊN CỨU Y KHOA

B́nh luận y khoa

Bài giảng thống kê sinh học - (Biostatistics)

Lâm sàng thống kê

Nghiên cứu khoa học

Thống kê R

Từ điển y khoa

 

GÓC SINH VIÊN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thông tin sinh viên

Triệu chứng học nội khoa

Thông số Cận Lâm Sàng

Tim mạchĐiều dưỡng

H́nh ảnh y khoa

 

TRƯỜNG  Y KHOA

ĐH Y Khoa Hà Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thái Nguyên

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thái B́nh

ĐH Y Tế Công Cộng

 

Phụ trách thường trực:
GS Nguyễn Văn Tuấn
TS Nguyễn Đ́nh Nguyên
BS Phan Xuân Trung

 

9. HÔ HẤP

CHỨC NĂNG PHỔI: Ở TRẺ CON

Trẻ trai và gái 2-15 tuổi

Trẻ trai 7-15 tuổi

Trẻ gái 7-15 tuổi

Chiều cao

PEFR

l/phút

m

ft/inchs

FEV1

FVC

FEV1

FVC

0.90

2’11”

92

 

 

 

 

0.95

3’1”

107

 

 

 

 

1.00

3’3”

124

 

 

 

 

1.05

3’5”

146

 

 

 

 

1.10

3.7”

169

1.06

1.30

1.02

1.21

1.15

3’9”

192

1.20

1.47

1.15

1.36

1.20

3’11”

215

1.35

1.65

1.30

1.52

1.25

4’1”

238

1.51

1.84

1.45

1.69

1.30

4’3”

260

1.68

2.05

1.61

1.88

1.35

4’5”

283

1.86

2.27

1.79

2.07

1.40

4’7”

306

2.06

2.51

1.97

2.28

1.45

4’9”

329

2.27

2.76

2.17

2.49

1.50

4’11”

352

2.50

3.02

2.38

2.73

1.55

5’1”

374

2.73

3.31

2.61

2.97

1.60

5’3”

397

2.99

3.61

2.84

3.23

1.65

5’5”

419

3.25

3.92

3.09

3.50

1.70

5’7”

442

3.53

4.25

3.35

3.78

1.75

5’9”

465

3.83

4.60

3.63

4.08

1.80

5’11”

488

4.14

4.97

3.92

4.39

PEFR: Tốc độ đỉnh của ḍng của ḍng khi thở ra.

PEV: thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây.

FVC: dung tích sống gắng sức.

 

CHỨC NĂNG PHỔI Ở NGƯỜI LỚN

 

Nam

Nữ

Thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây (FEV1)

3.5±1.51

2.5±1.01

Dung tích sống gắng sức (FVC)

4.5±1.51

3.5±1.01

Lưu lượng thở ra gắng sức (FEF)

4.3±0.51 l/giây

3.48±4.7 l/giây

Tốc độ đỉnh của ḍng khí thở ra (PEFR)

550±150 l/phút

400±100 l/phút

 

NHỮNG ĐẶC TRƯNG TRONG CÁC RỐI LOẠN VỀ PHỔI ĐIỂN H̀NH

Rối loạn

Dung tích sống *

Thể tích thở ra gắng sức

Gắng sức**

Thể tích dự trữ*

Dung tích khuyết tán CO***

PO2 động mạch (mmHg)

PCO2 động mạch (mmHg)

B́nh thường

>80

>75

>80

80-120

25-30

80-100

38-42

Các rối loạn hạn chế

 

 

 

 

Nhẹ

60-80

>75

>80

80-120

¯E

80-100

38-42

Trung b́nh

50-60

>75

>80

70-80

¯R

¯

¯

Nặng

35-50

>75

60-80

60-70

¯

¯

¯

Rất nặng

<35

>75

<60

<60

¯¯

¯¯

­

Các rối loạn tắc nghẽn

 

 

 

 

Nhẹ

>80

60-75

65-80

120-150

25-30

¯E

38-42

Trung b́nh

>80

40-60

45-65

150-175

25-30

¯

¯

Nặng

¯

<40

30-45

>200

¯

¯

E

Rất nặng

¯

<40

<30

>200

¯

¯¯

R

E: gắng sức

R: nghỉ

*: % tiên đoán

**: % dung tích sống

***: ml/phút/mmHg giá trị chính (giữ hơi thở 10 giây)


Lời tựa

 

 

BS PHAN XUÂN TRUNG

"Lăng tử giữa thương trường"


 WHO definition of HEALTH:
Health is a state of complete physical, mental and social well-being and not merely the absence of disease or infirmity.


Phần mềm y khoa

Tin học y khoa

 

 

Website YKHOANET.COM khai trương ngày 24/12/2000 - Năm thứ Tư.

Website YKHOANET - Y KHOA VIỆT NAM
www.ykhoanet.com www.ykhoa.net 

 In trang này     Phản hồi

Web Master: Dr PHAN XUAN TRUNG - drxuantrung@ykhoa.net