www YKHOANET

NGHIÊN CỨU Y KHOA

B́nh luận y khoa

Bài giảng thống kê sinh học - (Biostatistics)

Lâm sàng thống kê

Nghiên cứu khoa học

Thống kê R

Từ điển y khoa

 

GÓC SINH VIÊN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thông tin sinh viên

Triệu chứng học nội khoa

Thông số Cận Lâm Sàng

Tim mạchĐiều dưỡng

H́nh ảnh y khoa

 

TRƯỜNG  Y KHOA

ĐH Y Khoa Hà Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thái Nguyên

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thái B́nh

ĐH Y Tế Công Cộng

VAN TIM NHÂN TẠO

Van cơ học

- Van bóng trong khung (Caged-ball = Starr – Edwards)

- Van một đĩa nghiêng (Single – titing – disk = Bjork – Shiley, Medtronic – Hall).

- Van hai đĩa nghiêng (Bileaflet – titing – disk = St. Jude Medical)

- Đặc điểm: dùng rất lâu, lỗ van rộng, nhưng gây tạo huyết khối.

Van sinh học

- Van dị ghép (heterograft = Carpentier -  Edwards)

- Màng ngoài tim

- Đặc điểm: dùng ít lâu hơn, lỗ van nhỏ, nhưng tạo huyết khối rất ít.

Khám thực thể

- B́nh thường: tiếng khô gịn, có thể có âm thổi nhẹ khi máu chảy qua (b́nh thường có khuynh độ nhỏ qua van).

- Bất thường: tiếng thổi trào ngược, không có tiếng đóng van cơ học.

 

Thuốc kháng đông với van tim nhân tạo

Loại van

Mục tiêu kháng đông

Van bóng trong khung

INR 4.0 ® 4.9

Van một đĩa nghiêng

INR 3.0 ® 3.9

Van hai đĩa nghiêng

INR 2.5 ® 2.9

Van cơ học nguy cơ cao (nhiều van, biến cố thuyên tắc trước đó, ¯ EF, rung nhĩ, ­ nhĩ T lớn).

INR 3.0 ® 4.5

Van sinh học

? INR 2.0 – 3.0 x 2-3 tháng (trừ  khi nguy cơ cao ® không hạn định)

Thủ thuật nhỏ (vd: nhổ răng)

thường có thể tiếp tục kháng đông

Thủ thuật lớn (vd: phẫu thuật)

Ngưng Warfafin trước phẫu thuật và bắt đầu dùng lại sau đó.

Thủ thuật lớn nhưng nguy cơ cao  gây huyết khối thuyên tắc (vd: van bóng trong khung, van hai lá nhân tạo, có biến cố thuyên tắc mạch trước đó).

Trước mổ: ngưng Warfafin và bắt đầu heparin; 2-4 giờ trước mổ: ngưng haparin. Sau mổ: bắt đầu lại heparin và wafafin càng sớm càng tốt nếu có thể.

(N Engl  J Med 335:407, 1996; Mayo Clin Proc 73: 665, 1998)

Dự pḥng viêmnội tâm mạc

Biến chứng

- Huyết khối tại van (đặc biệt là với van bóng trong khung).

- Lấp mạch ( loại trừ viêm nội tâm  mạc).

- Suy cấu trúc: van cơ học: hiếm, ngoại trừ Bjork- Shiley.

- Van nhân tạo: 30% bị suy yếu trong ṿng 10-15 năm.

- Tán huyết ( đặc biệt là với van bóng trong khung).

- Rỉ cạnh van (loại trừ viêm nội tâm mạc).

Viêm nội tâm mạc.

Mục lục chuyên đề Tim Mạch

BỆNH CƠ TIM HẠN CHẾ
ĐIỆN TÂM ĐỒ
BÓC TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ
HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ
CON
HẸP VAN HAI LÁ
ĐAU NGỰC
ABBREVIATIONS
CƠN TĂNG HUYẾT ÁP
CƠN ĐAU THẮT NGỰC KHÔNG ỔN ĐỊNH
BỆNH CƠ TIM
CHÈN ÉP TIM CẤP
CATHETER ĐỘNG MẠCH PHỔI
HỞ VAN HAI LÁ
BỆNH VAN TIM
BỆNH CƠ TIM PH̀ ĐẠI
LƯỢNG GIÁ NGUY CƠ TIM MẠCH CHO PHẪU THUẬT NGOÀI TIM
BỆNH MÀNG NGOÀI TIM
RUNG NHĨ
NHỒI  MÁU CƠ TIM CẤP
SUY TIM
MÁY TẠO NHỊP
VAN TIM NHÂN TẠO
TĂNG HUYẾT ÁP
NGẤT
CON
SA VAN HAI LÁ
RỐI LOẠN NHỊP TIM
NHỊP NHANH VỚI PHỨC BỘ RỘNG
VIÊM MÀNG NGOÀI TIM CO THẮT
BENNER

GS NGUYỄN VĂN TUẤN

 

Mục lục bài giảng Thống kê Sinh hoc

 

Mục lục bài giảng

Lâm sàng Thống kê

 

Bài vở tham gia YKHOANET

xin gởi bằng email đến drxuantrung@ykhoa.net

 


 

Website YKHOANET.COM khai trương ngày 24/12/2000

Website YKHOANET - Y KHOA VIỆT NAM
www.ykhoanet.com www.ykhoa.net 

Web Master: BS. PHAN XUAN TRUNG - phanxuantrung@ykhoa.net