YKHOANET
FIRST PAGE
Khái niệm thuốc
Thuốc gốc thông dụng
DANH MỤC THUỐC
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXZ
kem bôi trực tràng : tube 20 g.
tọa dược : hộp 10 tọa dược.
THÀNH PHẦN
DƯỢC LỰC
Thuốc dùng tại chỗ có tác dụng trị trĩ.
Trimébutine : chống co thắt.
Ruscogénines : trợ tĩnh mạch và có tác dụng bảo vệ mạch máu.
CHỈ ĐỊNH
Điều trị các triệu chứng đau và ngứa hậu môn, đặc biệt trong cơn trĩ và trong hội chứng nứt (hậu môn).
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, đặc biệt là với propylèneglycol có trong thành phần tá dược của dạng kem bôi trực tràng.
THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
Việc điều trị này không thể thay thế được việc điều trị chuyên biệt các bệnh khác ở hậu môn.
Chỉ điều trị ngắn hạn. Nếu những triệu chứng vẫn dai dẳng, cần thăm khám lại trực tràng.
LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG
Điều trị ngắn hạn.
Kem bôi trực tràng : thoa từ 1 đến 2 lần/ngày.
Tọa dược : đặt từ 1 đến 2 tọa dược/ngày.
YKHOA.NET - Nhanh và chính xác
HT MEDSOFT
Danh mục thuốc
CHÀO MỪNG YKHOANETĐỆ TAM CHU NIÊN24/12/2000 - 24/12/2003
CHÀO MỪNG
ĐỆ TAM CHU NIÊN
24/12/2000 - 24/12/2003
MERRY CHRISTMAS
, In trang này J Design by HT MEDSOFT CXem trang tốt nhất ở độ rộng màn hình 1024 x 768 -- Trình duyệt Internet Explorer 5.0 trở về sau Quý bạn đọc phát hiện lỗi ở trang này xin vui lòng thông báo cho webmaster biết để sửa lại >> webmaster@ykhoa.net
, In trang này J
Design by HT MEDSOFT
CXem trang tốt nhất ở độ rộng màn hình 1024 x 768 -- Trình duyệt Internet Explorer 5.0 trở về sau
Quý bạn đọc phát hiện lỗi ở trang này xin vui lòng thông báo cho webmaster biết để sửa lại >> webmaster@ykhoa.net