|
FIRST PAGE
Khái niệm thuốc
Thuốc gốc thông dụng
DANH MỤC THUỐC
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Z
|
|
GAMAXCIN
SIGMA PHARMA
c/o IC VIET NAM
Viên nén :
hộp 100 viên.
THÀNH PHẦN
| |
cho 1 viên |
| Aluminium hydroxyde |
250 mg |
| Magnesium trisilicate |
120 mg |
| Magnesium hydroxyde |
120
mg |
| Simethicone carbohydrate |
9,5
mg |
CHỈ ĐỊNH
Giảm các triệu chứng khó tiêu, nóng rát vùng
thượng vị, các triệu chứng gây cảm giác khó chịu vùng dạ dày, đau do loét dạ dày
và các triệu chứng do tăng acid dịch dạ dày.
THẬN TRỌNG LÚC DÙNG
Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân đang thẩm
phân máu kéo dài.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Khi dùng chung, làm thay đổi sự hấp thu của một
số thuốc như tetracycline, indomethacine, digoxine, isoniazide...
LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG
Nuốt hoặc nhai 1-2 viên sau bữa ăn 1-1,5 giờ và
khi đi ngủ, hoặc khi có các triệu chứng kể trên.
|
YKHOA.NET -
Nhanh và chính xác

HT MEDSOFT
| A | 12/28/2006 | | B | 12/28/2006 | | C | 12/28/2006 | | D | 12/28/2006 | | E | 12/28/2006 | | F | 12/28/2006 | | G | 12/28/2006 | | H | 12/28/2006 | | I | 12/28/2006 | | J | 12/28/2006 | | K | 12/28/2006 | | L | 12/28/2006 | | M | 12/28/2006 | | N | 12/28/2006 | | O | 12/28/2006 | | P | 12/28/2006 | | Q | 12/28/2006 | | R | 12/28/2006 | | S | 12/28/2006 | | T | 12/28/2006 | | U | 12/28/2006 | | V | 12/28/2006 | | W | 12/28/2006 | | X | 12/28/2006 | | Z | 12/28/2006 |
|
|
|
Danh mục thuốc |
|
|
|
|
|
|
  |
|
MERRY CHRISTMAS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|