Hướng dẫn trả lời: Chọn một câu trả lời đúng nhất.
1.
Trên một bệnh nhân suy tim ứ huyết điển h́nh, digitalis có thể có tất cả
các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
A.
giảm kích thước của tim kỳ tâm trương
B.
tăng cung lượng tim
C.
tăng hoạt tính giao cảm
D.
tăng dung tích sống
E.
giảm thể tích máu
2.
Một chất đối kháng của acid folic có thể dùng như một thuốc chống ung thư
và ức chế miễn dịch là:
A.
cyclophosphamide
B.
azathioprine
C.
doxorubicin
D.
methotrexate
E.
procarbazine
3.
Thuốc chống trầm cảm thế hệ hai bao gồm tất cả những thuốc dưới đây, trừ:
A.
amoxapine
B.
trazodone
C.
maprotiline
D.
amitrypyline
E.
fluoxetine
4.
Triệu chứng tim nào dưới đây là đặc trưng nhất trong bệnh nhiễm độc do
hormon tuyến giáp:
A.
Rung nhĩ
B.
Tiếng thổi tâm thu
C.
Nhịp tim chậm
D.
Giảm kích thước tim
E.
Tràn dịch màng tim
5.
Một bệnh nhân nữ 30 tuổi khởi bệnh cấp tính với các triệu chứng: sốt, đỏ
da dạng nốt, khó ở, và chán ăn. Chụp X-quang phổi thấy ph́ đại hạch bạch huyết ở
rốn phổi hai bên và một hạch bạch huyết sát bên trái khí quản. Chẩn đoán được
nghĩ đến nhiều nhất là:
A.
AIDS
B.
Thấp tim
C.
Bệnh sarcoid
D.
Lao
E.
Ung thư phế quản
6.
Tổn thương nguyên phát ở cơ quan sinh dục có dạng bọng nước (mụn rộp)
trên nền da tấy đỏ, kèm với sưng hạch hai bên và đau khi ấn vào vùng hạch. Tác
nhân gây nhiễm được nghĩ đến nhiều nhất là:
A.
Cytomegalovirus
B.
Lậu cầu
C.
Virus Herpes simplex tưp 2
D.
Virus Herpes simplex tưp 1
E.
Varicella zoster
7.
Bất thường
nhiễm thể có thể được chẩn đoán một cách đáng tin cậy nhất qua chọc hút ối là:
A.
tam nhiễm thể 18
B.
chuyển vị 13-15/21
C.
tam nhiễm thể 13
D.
chuyển vị 21/22
E.
tam nhiễm thể 21
8.
Tử suất sơ sinh (neonatal mortality) là:
A.
đồng nghĩa với tỉ lệ sinh thai chết (stillbirth rate)
B.
số trẻ sơ sinh chết trên 1000 trẻ được sinh ra
C.
số trẻ sơ sinh chết trên 100 trẻ sinh sống
D.
số trẻ sơ sinh chết trên 1000 dân
E.
số trẻ sơ sinh chết trong bảy ngày đầu sau sinh
9.
Tiền sản giật là:
A.
bị tăng huyết áp sau tuần lễ 20 của thai kỳ
B.
xuất hiện protein-niệu kèm với phù trong thai kỳ
C.
bị tăng huyết áp và albumin-niệu hoặc phù hoặc cả hai trong thai kỳ
D.
bị phù gai thị trong thai kỳ
E.
bị co giật kiểu động kinh xảy ra trong thai kỳ, không do nguyên nhân bệnh
thần kinh.
10.
Điểm nào dưới đây không đặc trưng cho bệnh thủy đậu (trái rạ):
A.
Tổn thương có vảy xảy ra trong khoảng thời gian từ 3 đến 5 ngày
B.
Phân bố các tổn thương trên các chi nhiều hơn so với ngực bụng
C.
Kết quả xét nghiệm máu ngoại biên nói chung là không thay đổi
D.
Ít khi xảy ra viêm phổi nguyên phát do thủy đậu
E.
Thời kỳ tiền chứng nhẹ và có thể không có triệu chứng
11.
Điều trị chủ yếu sau mổ cho bệnh nhân thuyên tắc phổi là:
A.
thuốc chống đông máu
B.
thắt cột ti-h mạch chủ dưới
C.
mổ lấy huyết khối
D.
mổ lấy huyết khối thuyên tắc ở phổi
E.
thuốc tan huyết khối
12.
Biến chứng của tràn mủ màng phổi bao gồm tất cả những bệnh sau, ngoại
trừ:
A. ṛ phế quản-màng phổi
B tràn mủ (empyema necessitans)
C viêm màng ngoài tim
D viêm tủy xương
E viêm phổi