Hướng dẫn trả lời (câu 1 - 9): Chọn một
câu trả lời đúng nhất
1.
Về angiotensin, ư nào dưới đây là SAI:
A.
Gây co thắt mạnh các tiểu động mạch tiền mao quản ở da, thận
và nội tạng trong bụng
B.
Tăng lực co bóp của tim, bằng cách giúp calci đi vào tế bào
v́ thuốc chẹn kênh calci ức chế tác động tăng co bóp này.
C.
Tăng phân tiết aldosteron ở thượng thận
D.
Không có tác động trực tiếp năo v́ chất này không qua được
hàng rào máu-năo
E.
Tăng tính thấm mạch máu, áp suất lọc mao mạch và dịch ngoài
mạch máu.
2.
Về điều trị hen phế quản, tất cả các ư dưới đây đều đúng,
NGOẠI TRỪ:
A.
Epinephrin làm giảm triệu chứng chủ yếu nhờ giăn cơ trơn phế
quản, hoạt hóa thụ thể b2
B.
Dùng thuốc liều thấp trong giai đoạn đầu cơn hen hữu hiệu hơn
dùng liều cao về sau
C.
Dung nạp với epinephrin có thể là một vấn đề trong hen phế
quản mạn
D.
Có thể điều trị dung nạp epinephrin bằng cách truyền tĩnh
mạch epinephrin
E.
Các biện pháp làm sạch đàm nhớt ở khí đạo là quan trọng
3.
Cao huyết áp vô căn thường kết hợp với sớm gia tăng:
A.
Công tim
B.
Cung lượng tim
C.
Lưu lượng mạch vành
D.
Sử dụng oxygen
E.
Hiệu suất tim
4.
Chỉ số Reid rất hữu ích trong chẩn đoán vi thể bệnh:
A.
Viêm phế quản cấp
B.
Giăn phế quản.
C.
Viêm phế quản mạn
D.
Phế khí thũng-
E.
Hen phế quản
5.
Thay đổi tăng sinh ở vi cầu thận được nhận thấy trong tất
cả các bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ:
A.
Hội chứng Fanconi
B.
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
C.
Tử ban Henoch-Scholein
D.
Lupus ban đỏ
E.
U hạt Wegener
6.
Tăng lipoprotein-máu tưp II có thể kết hợp với mọi t́nh
trạng dưới đây, NGOẠI TRỪ::
A.
Cường giáp
B.
Nguy cơ cao xơ vữa
C.
Phù niêm
D.
Thân hư
E.
Bệnh gan tắc mật
7.
Tác dụng phụ của phenothiazin bao gồm tất cả những
tác dụng dưới đây, NGOẠI TRỪ:
A.
Mất cảm giác
B.
Có triệu chứng giống hội chứng Parkinson
C.
Cử động tăng trương lực
D.
Cơn hạ áp
E.
Co giật kiểu động kinh
8.
Ư nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG đối với nhiễm khuẩn do liên cầu
khuẩn tan máu b,
nhóm B-:
A.
Khoảng 40% số bệnh nhân có vi khuẩn này trú ngụ ở đường sinh
dục nữ vào cuối thai kỳ
B.
Bệnh của trẻ sơ sinh khởi phát sớm thường kết hợp với vỡ ối
sớm tự nhiên
C.
Bệnh của trẻ sơ sinh khởi phát sớm thường là nhiễm khuẩn
huyết.
D.
Bệnh của trẻ sơ sinh khởi phát muộn thường là viêm màng năo
E.
Nguyên nhân chính gây nhiễm khuẩn ở âm đạo người mẹ là khám
sản khoa không bảo đảm vô trùng
9.
Nồng độ a-fetoprotein
tăng cao trong dịch ối và/hoặc huyết thanh mẹ ở tất cả các trường hợp sau đây,
NGOẠI TRỪ:
A.
Thận hư hoặc tắc nghẽn cổ bàng quang bẩm sinh ở thai nhi
B.
Khuyết tật hở ống thần kinh
C.
Năo úng thủy
D.
Hội chứng Turner (45XO)
E.
Teo thực quản và tá tràng
Hướng dẫn trả lời (câu 10 - 13):
A: 1, 2, và 3 đúng;
B: 1 và 3 đúng;
C: 2 và 4 đúng;
D: chỉ câu 4 đúng;
E: tất cả đều đúng.
10.
Thiếu máu v́ hồng cầu không trưởng thành b́nh thường được
cho là:--
1.-- Thiếu yếu tố nội
2.-- Giảm hấp thu cobalamin
3.-- Teo niêm mạc dạ dày
4.-- Thiếu máu ác tính
11.
Nếu thể tích thất cuối tâm trương tăng (trong giới hạn
sinh lư) th́:
1.-- Lực co bóp của tim tăng
2.-- Thể tích tống máu tăng
3.-- Cung lượng tim tăng
4.-- Vẫn áp dụng được định luật Starling
12.
Nhiễm khuẩn niệu không triệu chứng trên phụ nữ có thai:
1.-- Chiếm từ 15% đến 17% số thai phụ
2.-- Được qui định là khi có 100000 vi khuẩn/ mL nước tiểu
3.- -Chủ yếu là do S. faecalis
4.- Phát triển thành nhiễm khuẩn niệu có triệu chứng ở 30% số
trường hợp.
13.
Sốc nội độc tố là một hội chứng do nhiễm khuẩn huyết Gram
âm. Trong giai đoạn đầu của sốc:
1.-- Cung lượng tim b́nh thường hoặc tăng
2.-- Kháng lực mạch máu ngoại biên giảm
3.-- Thường thấy giảm ôxygen trong máu động mạch toàn thân
4.-- Phân áp pCO2 động mạch giảm
(Xem giải đáp trang 287)