Hướng dẫn trả lời: Chọn một câu đúng nhất.
1. Hiện tượng nào sau đây không gặp trong tụt
huyết áp tư thế
A- Nhịp tim tăng
B- Co động mạch nhỏ tại cơ và nội tạng
C- Tăng hoạt động giao cảm
D- Thở sâu
E- Co tĩnh mạch
2. Nếu mắc bệnh sốt rét do truyền máu:
A- Khó điều trị tiệt căn hơn sốt rét do muỗi
đốt
B- Sốt rét do falciparum không bao giờ mắc do
truyền máu
C- Chỉ khởi phát chu kỳ hồng cầu
D- Hiện nay truyền máu là phương thức truyền
sốt rét chủ yếu tại thành thị
E- Chỉ có sốt rét cách ba ngày
3. Sự hiện diện kháng thể kháng HBs chứng tỏ:
A- Tiền căn nhiễm viêm gan siêu vi B
B- Viêm gan mạn hoạt động
C- Nhiễm viêm gan siêu vi B cấp
D- Dự hậu xấu
E- Cần chích ngừa viêm gan- B
4. Suyễn nội sinh thường có những đặc điểm
sau ngoại trừ:
A- Khởi phát với một tác nhân kích thích là
kháng nguyên
B- Bệnh luôn luôn khởi đầu ở người lớn
C- Những dị- ứng khác ít gặp
D- Test da tức thời âm tính
E- Nồng độ IgE bình thường hoặc thấp.
5. Nguyên nhân thường gặp nhất của đột quỵ do
thiếu máu não là:
A-
Ngất do phản xạ thần kinh phế vị (vasovagal)
B- Thuyên tắc não
C- Viêm động mạch
D- Túi phình động mạch bóc tách
E- Xuất huyết trong xơ vữa động mạch
6. Hội chứng đái tháo nhạt có đặc điểm:
A- Tỷ trọng nước tiểu
>
1,010
B- Nồng độ osmol nuớc tiểu-
>
300mosm/kg
C- Co thắt bàng quang
D- Tăng nồng độ Natri huyết thanh
E- Giảm độ lọc vi cầu
7. Một bệnh nhân nam 28 tuổi, nhập viện khoa
cấp cứu với bệnh sử đau tức ngực, ho và khò khè. BN đã từng có những cơn tương
tự trong những năm gần đây, thường xảy ra do những yếu tố xúc động hoặc gắng sức
và chỉ tự uống thuốc ở nhà. Có tiền căn lâu dài về viêm mũi dị ứng và các người
trong gia đình cũng có các triệu chứng tương tự.
Khám thấy khó thở, khó thở khi nằm và tím.
Nghe có ran rít lúc hít vào và thở ra và một ít ran nổ. Mạch 130/ phút đều. Ho
có đàm đặc. PO2 động mạch = 65mmHg.
71-Ðịnh bệnh đúng nhất là
A- Suy tim phải
B- Suy tim trái
C- Suyễn nội sinh
D- Suyễn ngoại sinh
E- Bệnh bụi phổi (Pneumonoconiosis)
72. Những yếu tố thúc đẩy đến tính trạng này
là các yếu tố sau đây ngoại trừ
A- Tiếp xúc với kháng nguyên
B- Ăn mặn
C- Kích động
D- Nhiễm trùng
E- Chất kích thích
73. Khảo sát chức năng phổi trong cơn cấp
thường cho thấy:
A- Giảm FEV1
B- Tăng dung tích sống (vital capacity)
C- Giảm thể tích tồn đọng (residual
volume)
D- Giảm lực kháng đường hô hấp
E- Tăng PO2 động mạch
74. Ðiều trị tốt nhất đối với BN này là
A- Giới hạn dịch
B- Chuyển nhịp tim
C- Thuốc kích thích bêta
D- Thuốc chẹn bêta
E- Thuốc kích thích alpha